Chuyển đến nội dung chính

Dịch

Có vẻ như ngôn ngữ thiết bị của bạn được đặt thành. Bạn có muốn dịch trang này không?

Lịch sử thuế suất

Một lịch trình tóm tắt về thuế suất của Thành phố Philadelphia kể từ năm 1952.

Thành phố và Học khu Philadelphia (Sửa đổi ngày 22 tháng 4 năm 2025)

Thuế giải trí

Thêm +

Sàn chơi bô-linh Thuế

Năm Giá
1952 — 1992 Thuế hàng năm 25 đô la cho mỗi con hẻm
1993 và những năm tiếp theo Bị bãi bỏ

Thuế thu nhập và thu nhập kinh doanh

Thêm +

Giấy phép hoạt động thương mại

Thêm +

Thuế đặc quyền chuyển đổi chung cư

Tuyên bố vi hiến bởi Tòa án Common Pleas tháng 4 năm 1989


Thuế Thu Nhập


Thuế kinh doanh chung (Học khu)

Năm Giá
1952 — 1967 1 nhà máy trên tổng doanh thu
1968 — 1984 2 nhà máy trên tổng doanh thu hoặc 2% hoặc thu nhập ròng, tùy theo mức nào thấp hơn
1985 và những năm tiếp theo Bị bãi bỏ

Thuế cho thuê phòng khách sạn

Thêm +

Thuế bán rượu

Năm Giá
1995 và những năm tiếp theo 10.00% trên mỗi lần bán lẻ rượu hoặc mạch nha và đồ uống pha chế không phải chịu Thuế Sử dụng Bán hàng và Thuế Sử dụng Khách sạn Pennsylvania

Thuế thiết bị giải trí cơ khí

Năm Giá
1952 — 1982 Thuế hàng năm 25 đô la cho mỗi thiết bị
1983 và những năm tiếp theo Thuế hàng năm là 100 đô la cho mỗi thiết bị

Thuế giấy phép Mercantile

Thêm +

Thuế lợi nhuận ròng

Thêm +

Thuế quảng cáo ngoài trời

Năm Giá
Ngày 1 tháng 7 năm 2005 và những năm tiếp theo 7% giá mua

Thuế tương hỗ Paris

Thêm +

Thuế đậu xe

Thêm +

Thuế tài sản cá nhân (Thành phố)

Năm Giá
1952 — 1996 4 nhà máy đối với các mặt hàng vô hình chịu thuế
1997 và những năm tiếp theo Bị đình chỉ

Thuế tài sản cá nhân (Học khu)

Năm Giá
1952 — 1967 4 nhà máy đối với các mặt hàng vô hình chịu thuế
1968 và những năm tiếp theo Bị bãi bỏ

Thuế bất động sản

Thêm +

Thuế bất động sản Thuế không sử dụng

Năm Giá
1981 — 2000 10,00% giá trị đánh giá của bất động sản trống
1981 — 2000 5,00% giá trị đánh giá của bất động sản trống

Thuế chuyển nhượng bất động sản

Thêm +

Bán hàng và sử dụng và công suất khách sạn

 

Năm Giá
1 tháng 10 năm 1991 — 7 tháng 10 năm 2009 1.00% trên việc bán lẻ hoặc sử dụng tài sản và dịch vụ cá nhân hữu hình
Ngày 8 tháng 10 năm 2009 và những năm tiếp theo 2.00% về việc bán lẻ hoặc sử dụng tài sản và dịch vụ cá nhân hữu hình
Ngày 1 tháng 10 năm 1991 và những năm tiếp theo 1.00% thuế tiêu thụ đặc biệt đối với tiền thuê phòng trong một khách sạn trong Thành phố

Thuế thu nhập trường học (Học khu)

Thêm +

Thuế sản xuất âm thanh

Năm Giá
1952 — 1992 5.000% trên tổng thu nhập
1993 và những năm tiếp theo Bị bãi bỏ

Thuế đồ uống có đường

Năm Giá
2017 và những năm tiếp theo $0.015 mỗi ounce chất lỏng

Năm Giá
Ngày 1 tháng 7 năm 2010 và những năm tiếp theo $0.036 cho các mặt hàng cuộn riêng lẻ, như xì gà
Ngày 1 tháng 7 năm 2010 và những năm tiếp theo $0,36 mỗi gói giấy cuốn
Ngày 1 tháng 7 năm 2010 và những năm tiếp theo 0,36 đô la mỗi ounce của tất cả các mặt hàng liên quan đến thuốc lá và thuốc lá khác

Thuế sử dụng và sử dụng (Học khu)

Thêm +

Thuế máy bán hàng tự động

Năm Giá
1 tháng 7 năm 1988 - 31 tháng 12 năm 1989 $100 mỗi máy bán hàng tự động (miễn báo)
1990 và những năm tiếp theo Bị bãi bỏ

Thuế thuê xe

Năm Giá
Ngày 1 tháng 7 năm 2000 và những năm tiếp theo 2.00% trên số tiền nhận được khi thuê xe

Thuế tiền lương và Thuế Thu Nhập

Thêm +
Lên trên